|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký
hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi
của văn bản/ Trích yếu
nội dung
của văn bản
|
Lý do hết
hiệu lực
|
Ngày hết
hiệu lực
|
|
LĨNH VỰC
AN NINH TRẬT TỰ
|
|
3.
|
Chỉ thị
|
18/CT-UB ngày 20/6/2000
|
Về việc thực hiện công tác đăng ký, quản lý phương tiện
kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
4.
|
Quyết định
|
2644/2014/QĐ-UBND ngày
28/11/2014
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến
công thành phố Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 21/2019/QĐ-UBND
ngày 21/6/2019 ban hành Quy chế quản lý và
sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
10/7/2019
|
|
5.
|
Quyết định
|
230/2013/QĐ-UBND ngày
28/01/2013
|
Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành
phố Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 35/2019/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
01/10/2019
|
|
6.
|
Quyết định
|
1730/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007
|
Về
việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
7.
|
Quyết định
|
1627/QĐ-UBND ngày 13/10/2011
|
Về việc quy định mức chi học bổng cho học sinh các
trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
8.
|
Chỉ thị
|
15/CT-UB ngày 21/9/2010
|
Về đẩy mạnh công tác kiểm định chất lượng giáo dục các
cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
9.
|
Quyết định
|
2146/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
|
Về
việc điều chỉnh chế độ phụ cấp đối với giáo viên các trường mầm non công lập
tự chủ một phần kinh phí theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của
Chính phủ.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
10.
|
Quyết định
|
1298/2017/QĐ-UBND
ngày 29/5/2017
|
Về
giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng Cầu phao Đăng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
11.
|
Quyết định
|
3039/QĐ-UB ngày 29/12/2005
|
Về
điều chỉnh điểm 6 Quy định điều chỉnh, bổ sung phân luồng giao thông và giờ
hoạt động của một số phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố ban hành
kèm theo Quyết định số 527/QĐ-UB ngày 06/3/2003
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
12.
|
Quyết định
|
1980/QĐ-UBND ngày 24/8/2005
|
Ban
hành Quy định về đầu tư cải tạo, mở rộng, nâng cấp cơ sở vật chất cho các
trường học và các cơ sở y tế bằng nguồn vốn tín dụng, ngân sách thành phố hỗ
trợ chi trả lãi vay
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND
ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
13.
|
Quyết định
|
258/2007/QĐ-UB ngày 13/02/2007
|
Về
việc ban hành Quy chế huy động vốn góp của cộng đồng dân cư được hưởng lợi từ
dự án cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng khu dân cư thu nhập thấp thành phố Hải
Phòng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND
ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
14.
|
Quyết định
|
1330/2014/QĐ-UBND ngày 25/6/2014
|
Về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của chế độ huy động vốn đóng góp của cộng
đồng dân cư được hưởng lợi từ Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạng tầng khu dân
cư thu nhập thấp đô thị Hải Phòng (ban hành kèm theo Quyết định số
258/2007/QĐ-UBND ngày 13/2/2007 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
15.
|
Quyết định
|
2745/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015
|
Ban
hành Quy định về quản lý công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố
Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
16.
|
Quyết định
|
2716/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015
|
Về
việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
17.
|
Quyết định
|
438/2014/QĐ-UBND ngày
20/02/2014
|
Quy định về
quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế tại Quyết định
40/2019/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện
chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia
kháng chiến trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
15/11/2019
|
|
18.
|
Quyết định
|
2483/2016/QĐ-UBND ngày
24/10/2016
|
Về
việc quy định mức đóng góp kinh phí, chế độ hỗ trợ, nội dung, mức chi cho
công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND
ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
NGOẠI VỤ
|
|
19.
|
Quyết định
|
811/QĐ-UBND ngày 24/5/2010
|
Ban
hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải
Phòng, chi tiêu tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chi tiêu
tiếp khách trong nước.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
NỘI VỤ
|
|
20.
|
Quyết định
|
593/QĐ-TCCQ ngày 12/3/1997
|
Quy
định về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh và Truyền hình
Hải Phòng;
|
Được
thay thế tại Quyết định 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình
Hải Phòng
|
20/3/2019
|
|
21.
|
Quyết định
|
1636/QĐ-UB ngày 14/9/1999
|
Về
bổ sung, sửa đổi quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài Phát
thanh và Truyền hình Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình
Hải Phòng
|
20/3/2019
|
|
22.
|
Quyết định
|
2962/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016
|
Về việc ban hành Quy
định về công tác thi đua, khen thưởng tại thành phố Hải Phòng
|
Được
thay thế tại Quyết định 20/2019/QĐ-UBND
ngày 19/6/2019 ban hành Quy định về công
tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
01/7/2019
|
|
23.
|
Quyết định
|
2958/2016/QĐ-UBND ngày
28/11/2016
|
Quy
định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các cơ quan, đơn vị thuộc,
trực thuộc Sở Nội vụ và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thuộc Ủy
ban nhân dân quận, huyện tại thành phố Hải Phòng;
|
Được
thay thế tại Quyết định 38/2019/QĐ-UBND
ngày 07/10/2019 ban hành
Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc,
trực thuộc Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện
tại thành phố Hải Phòng.
|
20/10/2019
|
|
24.
|
Quyết định
|
17/2018/QĐ-UBND ngày
08/6/2018
|
Sửa
đổi một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó
các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ và Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện tại thành phố Hải Phòng
ban hành kèm theo Quyết định số 2958/2016/QĐ-UBND
|
Được
thay thế tại Quyết định 38/2019/QĐ-UBND
ngày 07/10/2019 ban hành Quy định tiêu chuẩn
chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ
và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải
Phòng.
|
20/10/2019
|
|
25.
|
Quyết định
|
2480/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015
|
Về
việc ban hành Quy định xét tặng danh hiệu “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã,
phường, thị trấn tiêu biểu” thành phố Hải Phòng
|
Được
thay thế tại Quyết định 47/2019/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 Về việc ban hành Quy
định xét, tặng danh hiệu "Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn tiêu
biểu" thành phố Hải Phòng
|
26/12/2019
|
|
26.
|
Quyết định
|
265/2011/QĐ-UBND ngày
24/02/2011
|
Về
tổ chức, mức phụ cấp và trang bị phương tiện cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn
thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
27.
|
Quyết định
|
12/2017/QĐ-UBND ngày
28/9/2017
|
Về
giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
thay thế tại Quyết định 18/2019/QĐ-UBND
ngày 06/6/2019 Quy định giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
20/6/2019
|
|
28.
|
Quyết định
|
1972/QĐ-UBND
ngày 22/11/2010
|
Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ bảo
vệ rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2011 - 2015
|
Được bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND
ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
29.
|
Quyết định
|
690/2014/QĐ-UBND ngày 26/3/2014
|
Về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng cải
tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
30.
|
Quyết định
|
985/QĐ-UBND ngày 15/5/2014
|
V/v
điều chỉnh mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng tại Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày
22/11/2010 của UBND thành phố
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
31.
|
Quyết định
|
345/QĐ-UBND ngày 25/01/2014
|
Về
việc ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, bảo quản, vận
chuyển, chế biến xuất khẩu và xử lý chất thải cá nóc đảm bảo an toàn thực
phẩm thành phố Hải Phòng giai đoạn 2013-2015
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
32.
|
Quyết định
|
58/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015
|
Ban
hành Tập đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản, chi phí đầu tư vào đất nuôi
trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
thay thế tại Quyết định 50/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 ban hành Quy định đơn
giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi
trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
01/01/2020
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
33.
|
Quyết định
|
3221/QĐ-UBND
ngày 21/12/2016
|
Về việc ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử
dụng nguồn vốn từ ngân sách thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính
sách xã hội (NHCSXH) thành phố để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng
chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
|
Được
thay thế tại Quyết định 02/2019/QĐ-UBND
ngày 07/01/2019 về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân
sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để vay đối với người nghèo
và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
15/01/2019
|
|
34.
|
Quyết định
|
1321/QĐ-UBND
ngày 30/5/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế
tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách thành phố ủy thác qua Chi
nhánh NHCSXH thành phố để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính
sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 02/2019/QĐ-UBND
ngày 07/01/2019 về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân
sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để vay đối với người
nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
15/01/2019
|
|
35.
|
Quyết định
|
1577/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015
|
về việc quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành
phố Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 31/2019/QĐ-UBND
ngày 11/9/2019 về việc quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
01/10/2019
|
|
36.
|
Quyết định
|
1771/2011/QĐ-UBND ngày
04/11/2011
|
Về
việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ
đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hải
Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
37.
|
Quyết định
|
801/QĐ-UBND ngày 08/05/2013
|
Về
việc điều chỉnh mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ
ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
38.
|
Quyết định
|
1045/QĐ-UBND ngày 12/6/2013
|
Về
việc quy định giá vé xe buýt của Công ty TNHH MTV đường bộ Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
39.
|
Quyết định
|
1300/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014
|
Về
việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng nguồn thu dịch vụ điều
trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone; chế độ, chính sách
đối với người làm công tác điều trị Methadone và kinh phí ngân sách hỗ trợ
hoạt động tại các cơ sở điều trị Methadone công lập thuộc thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
40.
|
Quyết định
|
1776/QĐ-UBND ngày 15/8/2014
|
Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính
tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
41.
|
Quyết định
|
1168/2012/QĐ-UBND ngày
27/7/2012
|
Ban hành Quy chế thu
thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên
địa bàn thành phố Hải Phòng.
|
Được
thay thế tại Quyết định 13/2019/QĐ-UBND
ngày 02/5/2019 ban hành Quy chế thu thập, quản
lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa
bàn thành phố Hải Phòng
|
20/5/2019
|
|
42.
|
Quyết định
|
414/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008
|
Về
việc thu mức phí địa chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
43.
|
Quyết định
|
415/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008
|
Về
việc điều chỉnh thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền
sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố
Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
44.
|
Quyết định
|
1488/2008/QĐ-UBND ngày
09/9/2008
|
Về
việc quy định mức thu, cơ chế quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường; phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép thăm dò,
khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, vào công
trình thuỷ lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
45.
|
Quyết định
|
853/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009
|
Về
việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký
giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
46.
|
Quyết định
|
1684/2010/QĐ-UBND ngày
12/10/2010
|
Về
việc ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
47.
|
Quyết định
|
476/QĐ-UB ngày 13/4/2012
|
V/v
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi
cục Biển và Hải đảo thuộc Sở Tài nguyên và môi trường
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC THANH TRA
|
|
48.
|
Quyết định
|
993/QĐ-UBND ngày 16/5/2014
|
Về
mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý
đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc
thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
49.
|
Quyết định
|
1775/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014
|
Về
mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra
đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với Thanh tra thành phố và thanh tra các
sở, thanh tra các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
50.
|
Quyết định
|
2419/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015
|
Về
việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống mạng truyền số
liệu chuyên dùng trong cơ quan Nhà nước thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
TƯ PHÁP
|
|
51.
|
Quyết định
|
1643/2007/QĐ-UBND ngày
30/08/2007
|
Về
việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
52.
|
Quyết định
|
620/2008/QĐ-UBND ngày
16/04/2008
|
Về việc sửa đổi thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
53.
|
Quyết định
|
1897/2009/QĐ-UBND ngày
25/09/2009
|
Về
việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp
bản sao, lệ phí chứng thực
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
|
|
54.
|
Quyết định
|
1079/QĐ-UBND ngày 19/5/2006
|
Về
thu phí tham quan Vườn Quốc Gia Cát Bà
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
55.
|
Quyết định
|
2329/QĐ-UBND ngày
24/10/2006
|
Về
việc thu phí thư viện
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
56.
|
Quyết định
|
1247/2007/QĐ-UBND ngày
11/07/2007
|
Về
việc phê duyệt quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường tại thành phố Hải Phòng
giai đoạn 2007 - 2020
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
57.
|
Quyết định
|
950/QĐ-UBND ngày 17/6/2010
|
Về
việc ban hành Quy định về phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh
trên địa bàn thành phố
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
58.
|
Quyết định
|
547/QĐ-UBND ngày
06/12/2013
|
Quy
định mức thu phí tham quan du lịch Đảo Dáu và phí trông coi xe đạp, xe máy, ôtô
tuyến du lịch Bến Nghiêng - Đảo Dáu
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
59.
|
Quyết định
|
2844/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
|
Về
việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho doanh nghiệp
kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
60.
|
Quyết định
|
1797/2010/QĐ-UBND ngày
26/10/2010
|
Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được thay thế tại Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 ban hành
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
18/01/2019
|
|
61.
|
Quyết định
|
533/2010/QĐ-UBND ngày
06/4/2010
|
Ban hành quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
|
Được thay thế tại Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 ban hành
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
18/01/2019
|
|
62.
|
Quyết định
|
1669/2015/QĐ-UBND ngày
21/7/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa
bàn thành phố Hải Phòng.
|
Được thay
thế tại Quyết định 19/2019/QĐ-UBND
ngày 10/6/2019 ban hành Quy chế phối hợp
quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kĩ thuật đô thị, quản lý
cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
20/6/2019
|
|
63.
|
Quyết định
|
330/QĐ- XD ngày 04/3/1995
|
Về
việc duyệt đơn giá xây dựng để tính thuế chuyển quyền sử dụng nhà và mua bán
nhà thuộc sở hữu Nhà nước
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
64.
|
Quyết định
|
1409/2008/QĐ-UBND ngày
28/8/2008
|
Về
việc ủy quyền phê duyệt tổng dự toán và quyết toán các dự án công trình thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
65.
|
Quyết định
|
800/QĐ-UB ngày 21/5/2010
|
Về
việc ban hành Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
66.
|
Quyết định
|
127/QĐ-UBND ngày 25/01/2011
|
Về
việc miễn thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|
|
67.
|
Quyết định
|
787/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011
|
Quyết
định về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về việc thực hiện trích nộp, quản lý
và sử dụng quỹ đất ở, sàn nhà ở điều tiết từ các dự án phát triển nhà ở
|
Được
bãi bỏ tại Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 về việc bãi bỏ văn
bản quy phạm pháp luật
|
01/10/2019
|