Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng công bố danh mục văn bản
quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023
Ngày 31/01/2024, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng đã ban hành Quyết định số 321/QĐ-UBND về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2023. Quyết định này công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành hết hiệu lực năm 2023 gồm 87 văn bản, trong đó: 66 văn bản hết hiệu lực toàn bộ, 01 văn bản ngưng hiệu lực toàn bộ, 20 văn bản hết hiệu lực một phần, cụ thể như sau:
I. Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ (66 văn bản)
1. Nghị quyết
- Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo (03 Nghị quyết): Số 22/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019; số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12/08/2021; số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022;
- Lĩnh vực nội vụ (01 Nghị quyết): Số 20/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021;
- Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (01 Nghị quyết): số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021;
- Lĩnh vực Tài chính ( 01 Nghị quyết): Số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021;
- Lĩnh vực Văn hóa và thể thao (01 Nghị quyết): Số 55/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019.
2. Quyết định
- Lĩnh vực Khu kinh tế (02 Quyết định): Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018, số 25/2019/QĐ-UBND ngày 02/8/2019;
- Lĩnh vực Công thương (01 Quyết định): Số 322/2017/QĐ-UBND ngày 16/02/2017;
- Lĩnh vực Du lịch (01 Quyết định): Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017;
- Lĩnh vực Giao thông vận tải (02 Quyết định): 3231/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016; 30/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019;
- Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo (03 Quyết định): Số 2957/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; số 08/2020/QĐ-UBND ngày 22/4/2020; số 16/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022;
- Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (02 Quyết định): Số 2947/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015; số 24/2020/QĐ-UBND ngày 10/09/2020;
- Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (04 Quyết định): 2613/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015; số 37/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019; số 2949/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015; số 2747/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015;
- Lĩnh vực Nội vụ (03 Quyết định): Số 1816/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009; số 38/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019; số 914/2013/QĐ-UBND ngày 23/5/2013;
- Lĩnh vực Ngoại vụ (02 Quyết định): Số 06/2020/QĐ-UBND ngày 26/3/2020; số 2593/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016;
- Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (07 Quyết định): Số 16/2020/QĐ-UBND ngày 08/7/2020; số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017; số 309/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017; số 33/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018; số 35/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018; số 09/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019; số 2724/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015;
- Lĩnh vực Lao động, Thương binh và xã hội (02 Quyết định): 13/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020; số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021;
- Lĩnh vực Tài chính (07 Quyết định): Số 51/2022/QĐ-UBND ngày 08/9/2022; số 2919/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016; số 3256/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016; số 17/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017; số 39/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018; số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019; số 1878/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016;
- Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (03 Quyết định): Số 06/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023; số 03/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020; số 1319/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016;
- Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông (06 Quyết định): Số 3015/2014/QĐ- UBND ngày 29/12/2014; số 1900/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016; số 23/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018; số 42/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019; số 44/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; số 33/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022;
- Lĩnh vực Tư pháp (04 Quyết định): Số 11/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019; số 2853/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015; số 2979/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; số 1627/2009/QĐ-UBND ngày 20/08/2009;
- Lĩnh vực Xây dựng (05 Quyết định): Số 2118/2016/QĐ-UBND ngày 26/09/2016; số 19/2019/QĐ-UBND ngày 10/6/2019; số 40/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017; số 47/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017; số 403/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017;
- Lĩnh vực Y tế (01 Quyết định): Số 37/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022
- Lĩnh vực Văn hóa và Thể thao (01 Quyết định): Số 1283/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017; số 1819/2014/QĐ-UBND ngày 21/08/2014;
- Lĩnh vực Văn phòng (01 Quyết định): 38/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018.
II. Danh mục văn bản ngưng hiệu lực toàn bộ (01 văn bản)
Lĩnh vực xây dựng: 01 Quyết định, số 63/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022.
III. Danh mục văn bản hết hiệu lực một phần (20 văn bản)
1. Nghị quyết
- Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo (01 Nghị quyết): Số 02/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022;
- Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (01 Nghị quyết): Số 12/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020;
- Lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội (01 Nghị quyết): Số 53/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019;
- Lĩnh vực Tài chính (02 Nghị quyết): Số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018.
2. Quyết định
- Lĩnh vực Công an (01 Quyết định): Số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022;
- Lĩnh vực Công Thương (03 Quyết định): Số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017; số 32/2022/QĐ-UBND ngày 10/6/2022; số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019;
- Lĩnh vực Du lịch (01 Quyết định): Số 26/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020;
- Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (05 Quyết định): Số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/06/2015; số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017; số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017; số 29/2022/QĐ-UBND ngày 03/6/2022; số 08/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023;
- Lĩnh vực Văn hóa và Thể thao (01 Quyết định): Số 2822/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015;
- Lĩnh vực Văn phòng (01 Quyết định): Số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019;
- Lĩnh vực Xây dựng (03 Quyết định): Số 38/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022; số 07/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022; số 27/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31/01/2024.
Tài liệu đính kèm: Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố./.