STT
|
Tên
TCHNCC
|
Địa chỉ
trụ sở
|
Số
lượng công chứng viên
|
Họ và
tên công chứng viên
|
Quyết
định bổ nhiệm
|
Số Thẻ
công chứng viên
|
-
|
Phòng
Công chứng số 1
|
Số 89D Đinh Tiên Hoàng, phường Hoàng Văn Thụ, quận
Hồng Bàng
|
02
|
Nguyễn Đức
Cường
|
Quyết
định bổ nhiệm số1717/QĐ-BTP ngày 29/9/2005
|
07/CCV
|
Hoàng
Thị Huyền Trang
|
Quyết
định bổ nhiệm số 1534/QĐ-BTP ngày 06/7/2018
|
82/CCV
|
-
|
Phòng
Công chứng số 2
|
112 Lê
Duẩn, phường Quán Trữ, quận Kiến An
|
03
|
Đoàn
Như Vui
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 49/QĐ-BTP ngày 03/9/2003
|
50/CCV
|
Nguyễn
Thị Thủy
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1745/QĐ-BTP ngày 09/7/2009
|
52/CCV
|
Nguyễn
Thị Hiền
|
Quyết
định bổ nhiệm số 2272/QĐ-BTP ngày 09/11/2017
|
79/CCV
|
-
|
Phòng
Công chứng số 4
|
61 Tôn
Đức Thắng, quận Lê Chân
|
03
|
Phạm
Vân Anh
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3390/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
09/CCV
|
Trịnh
Ngọc Huệ
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1719/QĐ-BTP ngày 29/9/2005
|
12/CCV
|
Đoàn
Thiên Lý
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1823/QĐ-BTP ngày 30/8/2016
|
57/CCV
|
-
|
Phòng
Công chứng số 5
|
Số 7
Lạch Tray, quận Ngô Quyền
|
02
|
Nguyễn
Thị Ngọc Bích
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1720/QĐ-BTP ngày 29/9/2005
|
10/CCV
|
Phạm
Đức Hải
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 974/QĐ-BTP ngày 23/5/2008
|
11/CCV
|
-
|
Văn phòng công chứng
Nguyễn Nhật Quang
|
Số 11B
Trần Bình Trọng, quận Ngô Quyền
|
04
|
Nguyễn
Nhật Quang
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 36/QĐ-BTP ngày 27/10/1998
|
03/CCV
|
Phạm
Thị Vân
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 971/QĐ-BTP ngày 23/5/2008
|
04/CCV
|
Phùng
Thị Phương Thảo
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3389/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
06/CCV
|
Nguyễn
Thị Hồng Gấm
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2056/QĐ-BTP ngày 06/10/2016
|
56/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Quốc Hùng
|
Số 40
Trần Quang Khải, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
|
02
|
Nguyễn
Quốc Hùng
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 59/QĐ-TP ngày 09/12/2003
|
13/CCV
|
Phạm
Thị Thu Khánh
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2054/QĐ-BTP ngày 06/10/2016
|
58/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Thái Bình
|
Số 13
Phan Bội Châu, phường Quang Trung, quận Hồng Bàng
|
03
|
Nguyễn
Thái Bình
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 50/QĐ-BTP 03/9/2003
|
14/CCV
|
Bạch
Quỳnh Nga
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1722/QĐ-BTP 29/9/2005
|
15/CCV
|
Nguyễn
Hữu Việt
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 970/QĐ-BTP ngày 23/5/2008
|
16/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Trần Bằng
|
Số 192
Lê Thánh Tông, quận Ngô Quyền
|
02
|
Trần
Văn Bằng
|
Quyết định bổ nhiệm số 05/QĐ-TP
ngày 22/02/2000
|
113/CCV
|
Lê Thị
Tuyết Mai
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1721/QĐ-BTP ngày 29/9/2005
|
17/CCV
|
-
|
Văn phòng công chứng
Tạ Quang Tùng
|
Số 47 P1+2 tầng 1, phố Trần Quang Khải, phường Quang
Trung, quận Hồng Bàng
|
01
|
Tạ
Quang Tùng
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2822/QĐ-BTP ngày 27/10/2014
|
01/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Cao Anh Minh
|
Số 736
Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An
|
02
|
Cao Anh
Minh
|
Quyết
định bổ nhiệm số 79/QĐ-BTP ngày 10/01/2008
|
20/CCV
|
Nguyễn
Thị Hạnh
|
Quyết
định bổ nhiệm số 1533/QĐ-BTP ngày 06/7/2018
|
81/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Kim Minh
|
Số 133
Trần Phú, quận Ngô Quyền
|
02
|
Đỗ Anh
Tiến
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2101/QĐ-BTP ngày 03/9/2009
|
21/CCV
|
Nguyễn
Bá Tuấn
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3357/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
22/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Đất Cảng
|
28 Hai
Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân
|
07
|
Phạm
Tiến Hoan
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 624/QĐ-BTP ngày 28/6/1990
|
23/CCV
|
Vũ Văn
Tuyên
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 33/QĐ-BTP ngày 11/01/1996
|
24/CCV
|
Nguyễn
Thị Thu Huệ
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1020/QĐ-BTP ngày 07/7/2017
|
67/CCV
|
Phạm Vũ
Long
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 288/QĐ-BTP ngày 09/3/2017
|
68/CCV
|
Phạm
Thị Phương Nhung
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1021/QĐ-BTP ngày 07/7/2017
|
69/CCV
|
Phạm
Minh Hương
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 2050/QĐ-BTP ngày 06/10/2016
|
76/CCV
|
Đào Thị
Yến
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 1354/QĐ-BTP ngày 28/8/2017
|
78/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Đất Việt
|
66 Phạm
Văn Đồng, quận Dương Kinh
|
02
|
Hoàng
Trung Nghĩa
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3992/QĐ-BTP ngày 22/12/2009
|
26/CCV
|
Trần
Minh Đức
|
Quyết
định bổ nhiệm s:ố 3990/QĐ-BTP ngày 22/12/2009
|
27/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Toàn Cầu
|
55+57
Chợ Hàng, phường Đông Hải, quận Lê Chân
|
02
|
Lê Đình
Trung
|
Quyết định
bổ nhiệm số: 1115/QĐ-BTP ngày 02/6/2009
|
60/CCV
|
Lê Công
Khanh
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3342/QĐ-BTP ngày 20/11/2009
|
28/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng An Bình
|
284
Lạch Tray, phường Kênh Dương, quận Lê Chân
|
03
|
Nguyễn
Thị Hường
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3356/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
30/CCV
|
Vũ Văn
Đoành
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 2177/QĐ-BTP ngày 31/10/2017
|
71/CCV
|
Nguyễn
Thị Ánh Ngân
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 1648/QĐ-BTP ngày 13/10/2017
|
72/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Trịnh Thị Phương
|
282 Hai
Bà Trưng, phường Cát Dài, quận Lê Chân
|
01
|
Trịnh
Thị Phương
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 258/QĐ-BTP ngày 24/01/2014
|
31/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nhân Hòa
|
30 Ký
Con, phường Phạm Hồng Thái, quận Hồng Bàng
|
03
|
Phạm
Thị Xuân Bình
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 36/QĐ ngày 29/12/1997
|
32/CCV
|
Đỗ Công
Quyết
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3991/QĐ-BTP ngày 22/12/2009
|
33/CCV
|
Nguyễn
Thị Hà My
|
Quyết định bổ nhiệm số
860/QĐ-BTP ngày 17/4/2020
|
99/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Gia Phúc
|
43 Trần
Phú, quận Ngô Quyền
|
02
|
Nguyễn
Quốc Bình
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 4363/QĐ-BTP ngày 30/11/2011
|
34/CCV
|
Nguyễn
Văn Thái
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1339/QĐ-BTP ngày 17/7/2015
|
35/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Hưng Phát
|
Số 264
Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn
|
02
|
Nguyễn
Ngọc Sương
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 261/QĐ-BTP ngày 24/01/2014
|
38/CCV
|
Vũ Hoài
Nam
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 2407/QĐ-BTP ngày 27/11/2017
|
126/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Khánh
|
Số 15
đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên
|
02
|
Nguyễn
Khánh
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 259/QĐ-BTP ngày 24/01/2014
|
39/CCV
|
Khu Thị
Xuân Mai
|
Quyết định
bổ nhiệm số 2160/QĐ-BTP ngày 17/9/2009
|
125/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Thành Lượng
|
Số 81
đường 208, xã An Đồng, huyện An Dương
|
01
|
Nguyễn
Thành Lượng
|
Quyết
định bổ nhiệm số 718/QĐ-BTP ngày 18/5/2011
|
112/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Phạm Thị Thúy Mai
|
Số 86
đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên
|
03
|
Phạm
Thị Thúy Mai
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1744/QĐ-BTP ngày 22/8/2016
|
61/CCV
|
Nguyễn
Văn Dũng
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 340/QĐ-BTP ngày 31/01/2013
|
66/CCV
|
Trần
Thị Loan
|
Quyết định bổ nhiệm số
765/QĐ-BTP ngày 06/4/2020
|
106/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Bảo Toàn
|
Số 340
Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An
|
02
|
Nguyễn
Thị Phúc Vy
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 07/QĐ-BTP ngày 22/02/2000
|
41/CCV
|
Ninh
Thị Hoãn
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 2419/QĐ-BTP ngày 27/11/2017
|
74/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Công Nguyên
|
Số 351
đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An
|
02
|
Trịnh
Đức Tiến
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 973/QĐ-BTP ngày 23/5/2008
|
42/CCV
|
Nguyễn
Thị Tuyết Mai
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1997/QĐ-BTP ngày 11/11/2015
|
53/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng An Dương
|
409 Tôn
Đức
Thắng, An Đồng, An Dương
|
02
|
Lê Tuấn
Anh
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2829/QĐ-BTP ngày 27/10/2014
|
43/CCV
|
Vũ Văn
Tuyên
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 2833/QĐ-BTP ngày 27/10/2014
|
44/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Phạm Thị Bình
|
290 Tôn
Đức Thắng, An Đồng, An Dương
|
01
|
Phạm
Thị Bình
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 263/QĐ-BTP ngày 24/01/2014
|
37/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Tuấn Ngọc
|
401
đường Trường Chinh, tổ dân phố số 19, phường Lãm Hà, quận Kiến An
|
02
|
Phùng
Thị Tuyết
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3355/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
47/CCV
|
Nguyễn
Tuấn Ngọc
|
Quyết định bổ nhiệm số
219/QĐ-BTP ngày 10/02/2020
|
108/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Nguyễn Thị Khuê
|
Số 527
Trường Chinh, Lãm Hà, Kiến An
|
02
|
Nguyễn
Thị Khuê
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 1746/QĐ-BTP ngày 09/7/2009
|
48/CCV
|
Phạm
Ngọc Thiện
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 3354/QĐ-BTP ngày 17/12/2014
|
49/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Trịnh Thế Chung
|
Số nhà
27, tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương
|
02
|
Phạm
Thị Thảo
|
Quyết
định bổ nhiệm số 47/QĐ-BTP ngày 12/01/2016
|
83/CCV
|
Trịnh
Thế Chung
|
Quyết
định bổ nhiệm số 2339/QĐ-BTP ngày 09/11/2016
|
84/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng
Nguyễn Hường
|
Số nhà
25, tổ 10, phường Đằng Hải, quận Hải An
|
02
|
Nguyễn
Thị Thu Hường
|
Quyết
định bổ nhiệm số 956/QĐ-BTP ngày 26/4/2013
|
87/CCV
|
Phạm
Anh Tuân
|
Quyết định bổ nhiệm số
2005/QĐ-BTP ngày 11/11/2015
|
101/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng Trần Thành Đạt
|
Xóm Lá
Cờ, xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên
|
01
|
Trần
Thành Đạt
|
Quyết
định bổ nhiệm số 2172/QĐ-BTP ngày 31/10/2017
|
91/CCV
|
-
|
Văn
phòng công chứng
Bùi Văn Dòn
|
Số nhà
173, khu phố 3/2, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo
|
01
|
Bùi Văn
Dòn
|
Quyết
định bổ nhiệm số 27/QĐ-TP ngày 11/10/200
|
92/CCV
|
-
|
Văn phòng công chứng
Tăng Thị Xuân
|
Đường Máng Nước, xã An Đồng, huyện An Dương
|
02
|
Tăng Thị
Xuân
|
Quyết định bổ nhiệm
số: 3437/QĐ-BTP ngày 22/12/2014
|
102/CCV
|
Nguyễn
Thị Vinh
|
Quyết định bổ nhiệm: số
44/QĐ-BTP ngày 09/01/2018
|
103/CCV
|
-
|
Văn phòng công chứng
Nguyễn Trang
|
Số 94 phố Ngô Quyền, tổ dân phố Hoàng Xá, thị trấn
An Lão, huyện An Lão
|
02
|
Nguyễn
Thị Thu Trang
|
Quyết định bổ nhiệm: số
1353/QĐ-BT ngày 28/8/2017
|
109/CCV
|
Đặng
Quốc Việt
|
Quyết định bổ nhiệm số
1876/QĐ-BTP ngày 01/9/2016
|
110/CCV
|
-
|
Văn phòng công chứng
Nguyễn Vắng
|
Số nhà 22, phố Nguyễn Văn Sơ, khu 7 thị trấn Tiên
Lãng, huyện Tiên Lãng
|
03
|
Lê Văn
Mạnh
|
Quyết
định bổ nhiệm số 2268/QĐ-BTP ngày 09/11/2017
|
115/CCV
|
Lương
Thị Thư
|
Quyết
định bổ nhiệm số: 582/QĐ-BTP ngày 25/4/2011
|
117/CCV
|
Nguyễn
Văn Vắng
|
Quyết định bổ nhiệm số
589/QĐ-BTP ngày 23/3/2020
|
116/CCV
|
36.
|
Văn phòng công chứng
Nguyễn Đức Long
|
Số 197 thôn Phố Mới, xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên
|
03
|
Nguyễn
Thanh Thúy
|
Quyết
định bổ nhiệm: số 2457/QĐ-BTP ngày 01/10/2018
|
119/CCV
|
Nguyễn
Đức Long
|
Quyết định
bổ nhiệm số 1724/QĐ-BTP ngày 31/7/2019
|
120/CCV
|
Đặng Thị Vân Anh
|
Quyết định
bổ nhiệm số 518/QĐ-BTP ngày 16/3/2020
|
124/CCV
|