image banner
Danh sách tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng (cập nhật ngày 06/9/2024)

Danh sách tổ chức giám định tư pháp, giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng (cập nhật ngày 06/9/2024)

 

 

A. Danh sách tổ chức giám định tư pháp công lập

 

STT

Tên tổ chức

Địa chỉ

Sở, ngành

Ghi chú

1

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

Số 1 phố Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Sở Y tế

Giám đốc:

Trần Văn Xuyến

2

Phòng Kỹ thuật hình sự

Số 2 phố Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Công an thành phố

Trưởng Phòng: Thượng tá Quách Tiến Hải

 

 

B. Danh sách giám định viên tư pháp

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Lĩnh vực giám định

Nơi công tác/cư trú

Ghi chú

I. Lĩnh vực giao thông vận tải

1

Nguyễn Văn Vĩnh

1962

Giao thông vận tải

Sở Giao thông vận tải

 

2

Nguyễn Ngọc Hòa

1989

Giao thông vận tải

Sở Giao thông vận tải

 

II. Lĩnh vực khoa học và công nghệ

1

Đỗ Gia Khánh

1971

Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

2

Hòa Quang Dự

1971

Khoa học và công nghệ

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

 

3

Trần Văn Việt

1951

Khoa học và công nghệ

Số 08 Đông Trà 1, phường Dư  Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Đã nghỉ hưu

 

 

4

Nguyễn Tiến Dũng

1974

Đo lường

Trưởng Phòng Quản lý Đo lường, Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ

 

5

Đinh Thị Hạnh

1988

Sở hữu công nghiệp

Chuyên viên Phòng Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân, Sở Khoa học và Công nghệ

Không thuộc các đối tượng sáng chế, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

III. Lĩnh vực kỹ thuật hình sự

1

Hà Văn Tuấn

1964

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

Đã nghỉ hưu

2

Vũ Sỹ Hưng

1962

Giám định viên súng, đạn

Phòng Kỹ thuật hình sự

Đã nghỉ hưu

3

Vũ Xuân Thắng

1971

Giám định viên pháp y và sinh học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

4

Phạm Văn Bình

1979

Giám định ma túy và số khung - số máy, hóa học và cháy, nổ

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

5

Phạm Đức Trung

1979

Giám định tài liệu và kỹ thuật số và điện tử

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

6

Trần Văn Thanh

1966

Giám định pháp y

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

7

Lương Thị Hải Yến

1982

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

8

Nguyễn Trọng Thắng

1976

Giám định dấu vết cơ học và kỹ thuật

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

9

Hà Văn Cường

1986

Giám định cháy, nổ, kỹ thuật và dấu vết cơ học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

10

Chu Minh Kiên

1983

Giám định sinh học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

11

Lê Đình Thạo

1983

Giám định hóa pháp lý

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

12

Đặng Thế Hưng

1986

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

13

Đỗ Thị Hoa

1987

Giám định hóa học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

14

Nguyễn Thị Thu Thủy

1988

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

15

Phạm Hoàng Hiệp

1989

Giám định hóa học và cháy, nổ

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

16

Nguyễn Đình Tuyên

1989

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

17

Hoàng Văn Chinh

1990

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

18

Nguyễn Bá Hải

1990

Giám định pháp y và sinh học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

19

Nguyễn Văn Dục

1991

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

20

Trần Thị Kim Nhung

1985

Giám định sinh học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

21

Nguyễn Văn Trị

1991

Giám định dấu vết cơ học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

22

Đinh Thành Đạt

1993

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

23

Quách Tiến Hải

1977

Giám định dấu vết cơ học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

24

Trần Văn Sơn

1976

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

Đã chuyển công tác

25

Hoàng Văn Lương

1986

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

26

Bùi Thị Trúc Quỳnh

1989

Giám định tài liệu

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

27

Phạm Quang Huy

1989

Giám định kỹ thuật, kỹ thuật số và điện tử

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

28

Ngô Thị Kiều Trang

1990

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

Đã chuyển công tác

29

Trần Liên Hương

1991

Giám định dấu vết đường vân

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

30

Bùi Xuân Trường

1989

Giám định dấu vết cơ học

Phòng Kỹ thuật hình sự

 

IV. Lĩnh vực tài chính

1

Lê Hải Hà

1970

Tài chính - kế toán

Sở Tài chính

 

2

Trần Duy Khánh

1983

Tài chính

Sở Tài chính

 

3

Phạm Đức Minh

1987

Tài chính

Phó Trưởng Phòng Quản lý Giá - Công sản, Sở Tài chính

 

4

Phạm Lê Huân

1982

Tài chính

Phó Trưởng Phòng Tài chính đầu tư, Sở Tài chính

 

5

Hoàng Phương Thảo

1984

Tài chính

Phó Trưởng Phòng Quản lý nợ và nguồn thu ngân sách, Sở Tài chính

 

V. Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

1

Phạm Văn Hà

1966

Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn

Quận ủy Ngô Quyền

 

2

Vũ Văn Quý

1953

Khoa học kỹ thuật nông nghiệp và nông thôn

Khu đô thị Vinhomes Imperia Hải Phòng

 

VI. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch

1

Chu Tâm Huy

1962

Văn hóa nghệ thuật

Đoàn Ca múa Hải Phòng

 

2

Nguyễn Văn Phương

1962

Văn hóa nghệ thuật

Bảo tàng Hải Phòng

 

VII. Lĩnh vực pháp y

3

Trần Văn Xuyến

1966

Pháp y

Giám đốc Trung tâm Pháp y Hải Phòng

 

4

Đoàn Văn Kiên

1979

Pháp y

Phó Giám đốc Trung tâm Pháp y Hải Phòng

 

5

Nguyễn Văn Sáu

1968

Pháp y

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

 

6

Lê Văn Quảng

1989

Pháp y

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

 

7

Nguyễn Trường Giang

1977

Pháp y

Bệnh viện Hữu nghị Việt - Tiệp Hải Phòng

 

8

Ngô Quang Dương

1956

Pháp y

Đại học Y Hải Phòng

 

9

Lương Văn Vũ

1994

Pháp y

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an thành phố Hải Phòng

 

10

Nguyễn Hữu Đạt

1993

Pháp y

Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an thành phố Hải Phòng

 

VIII. Lĩnh vực xây dựng

1

Phạm Đức Hạnh

1969

Xây dựng

Sở Xây dựng

 

2

Cao Đức Thắng

1971

Xây dựng

Sở Xây dựng

 

3

Đặng Ánh Dương

1977

Xây dựng

Sở Xây dựng

 

4

Lê Thị Kim Thoa

1982

Xây dựng

Sở Xây dựng

 

5

Trương Duy Thắng

1975

Xây dựng

Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám định xây dựng Sao Việt

 

6

Đỗ Văn Đợi

1980

Xây dựng

Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám định xây dựng Sao Việt

 

7

Nguyễn Mạnh Cường

1989

Xây dựng

Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám định xây dựng Sao Việt

 

8

Phạm Nhật Tân

1955

Xây dựng

Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám định xây dựng Sao Việt

 

IX. Lĩnh vực thông tin và truyền thông

1

Hà Minh Tâm

1981

Thông tin và truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

 

2

Đào Văn Thắng

1985

Thông tin và truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

 

3

Trần Thị Hà Giang

1980

Thông tin và truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

 

4

Nguyễn Đức Hạnh

1978

Thông tin và truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

C. Danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc lĩnh vực xây dựng: 

TT

Tên tổ chức

Kinh nghiệm

Thông tin liên hệ

Nội dung giám định tư pháp

Loại công trình

1

Công ty cổ phần Kiểm định Khảo sát xây dựng Việt Á

Đăng ký năm 2019

- Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.

 

- Số điện thoại: 

0225.3533539;     0904248370.

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Dân dụng; giao thông cầu.

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.

Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

2

Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám định xây dựng Sao Việt

Đăng ký năm 2019

- Địa chỉ trụ sở: Số 466 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.

 

- Địa chỉ giao dịch: Tầng 8 Nhà khách Hải quân, số 5 Lý Tự Trọng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.

 

- Số điện thoại: 0225.3747819;

- Số fax:             0225.3747820.

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

Dân dụng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

Dân dụng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

Dân dụng, công nghiệp nhẹ, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.

Dân dụng, công nghiệp nhẹ, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

3

 

Công ty cổ phần Giám định - thương mại

Bảo Linh

 

Đăng ký năm 2019

 

- Địa chỉ: Số 19 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.

 

- Số điện thoại: 0225.3501789.

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.

Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan.

Dân dụng; công nghiệp, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.

 

 

D. Danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Kinh nghiệm công tác

Chuyên môn

Chức vụ công tác, liên hệ

Lĩnh vực

giám định

I.

Lĩnh vực tài nguyên và môi trường

1

Đàm Thị Thu Hương

1977

19 năm

Thạc sỹ quản lý đất đai

Sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai

2

Phan Tuấn Đức

1987

10 năm

Kỹ sư quản lý đất đai

Sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai

3

Nguyễn Thị Thu Hằng

1973

20 năm

Thạc sỹ quản lý đất đai

Trưởng Phòng Kinh tế Định giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai (bồi thường, hỗ trợ, tái định cư)

4

Trần Minh Quang

1982

12 năm

Kỹ sư quản lý đất đai

Chuyên viên Phòng Kinh tế Định giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai (bồi thường, hỗ trợ, tái định cư)

II.

Lĩnh vực tài chính

1

Lê Quốc Thắng

1975

15 năm 4 tháng

Cử nhân Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh, ngành Kế toán;

Thạc sỹ Đại học Hàng Hải, ngành Kinh tế

Phó Trưởng phòng Quản lý Giá Công sản, Sở Tài chính

Số điện thoại: 0912.508.888

 

 

Tài chính

2

Đỗ Thị Thanh Diệp

1973

23 năm 6 tháng

Đại học Tài chính kế toán Hà Nội, ngành Tài chính tín dụng

Phó Trưởng Phòng Tài chính doanh nghiệp, Sở Tài chính

Số điện thoại: 0912.844.696

 

Tài chính

3

Nguyễn Duy Tăng

1973

29 năm 6 tháng

Cử nhân Đại học tài chính kế toán Hà Nội, ngành Tài chính tín dụng;

Thạc sỹ Đại học Mỏ địa chất, ngành Quản lý kinh tế

Phó Trưởng phòng tài chính hành chính sự nghiệp, Sở Tài chính

Số điện thoại: 0978.182.222

 

Tài chính

4

Ngô Hồng Chiến

1971

31 năm 6 tháng

Cử nhân Đại học tài chính kế toán Hà Nội, ngành Tài chính tín dụng;

Thạc sỹ Đại học Quốc gia Hà Nội, ngành Quản trị an ninh phi truyền thống

Phó Trưởng phòng Quản lý nguồn thu ngân sách, Sở Tài chính

Số điện thoại:

0903.412.172

 

 

Tài chính

5

Vũ Mai Hương

1983

15 năm 8 tháng

Cử nhân Học viện Tài chính, ngành Tài chính ngân hàng;

Thạc sỹ Học viện Tài chính, ngành kinh tế;

Thạc sỹ Đại học Queensland Úc, ngành kinh tế tài chính quốc tế

Phó Chánh thanh tra, Sở Tài chính

Số điện thoại: 0915.007.789

 

 

Tài chính

III.

Lĩnh vực y tế

1

Đỗ Văn Thắng

1965

30 năm

Dược sỹ Chuyên khoa cấp 1

Trưởng Phòng nghiệp vụ Dược - Sở Y tế

Y tế

2

Đỗ Thị Thu Huyền

1970

30 năm

Dược sỹ Chuyên khoa cấp 2

Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Y tế

3

Phạm Thị Trà

1973

25 năm

Bác sỹ Chuyên khoa cấp 1

Chánh Thanh tra, Sở Y tế

Y tế

4

Bùi Khánh Huy

1985

10 năm

Dược sỹ Chuyên khoa cấp 1

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế

Y tế

IV.

Lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

1

Trần Phú Cường

1979

06 năm

Đại học ngành kinh tế - năng lượng;

Thạc sỹ ngành tài chính, ngân hàng

Chuyên viên Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đấu thầu; Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án

2

Bùi Viết Cương

1984

06 năm

Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành, Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đấu thầu; Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án

3

Đan Thị Thu Hương

1984

06 năm

Đại học ngành kế toán, Đại học ngành công nghệ thông tin

Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành, Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án

4

Lê Thị Thắm

1978

18 năm

Đại học ngành Luật Hàng hải, Đại học ngành kinh tế và quản trị doanh nghiệp

Giám đốc Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng

 

Đấu thầu

5

Nguyễn Mạnh Duy

1989

12 năm

Đại học ngành kế toán doanh nghiệp

Kế toán trưởng, Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng

Đấu thầu

6

Nguyễn Thị Thuý Hà

1984

09 năm

Đại học ngành sư phạm tiếng Anh; Đại học ngành kinh tế đối ngoại;

Thạc sỹ ngành quản trị kinh doanh

Phó Trưởng phòng, Phòng Kinh tế ngành, Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Đấu thầu; Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án

V.

Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Nguyễn Thị Hồng Duyên

1986

12 năm

Kỹ sư nuôi trồng

thuỷ sản

Chi cục Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0978.229.655

 

Nuôi trồng thuỷ sản

2

Phạm Văn Vĩnh

1979

17 năm

Thạc sỹ khai thác

thuỷ sản

Chi cục Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0943.647.899

 

Khai thác thuỷ sản

3

Đoàn Văn Ban

1969

20 năm

Kỹ sư thuỷ lợi, Thạc sỹ khoa học ngành công trình thuỷ

Chi cục Thuỷ lợi và phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0989.128.808

 

Thuỷ lợi

4

Lê Hồng Đạt

1981

10 năm

Kỹ sư thuỷ lợi, Cử nhân Luật

Chi cục Thuỷ lợi và phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0913.580.830

 

Đê điều

5

Bùi Trọng Khiêm

1986

11 năm

Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản, Cử nhân Luật

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0984.150.410

 

Quản lý chất lượng Nông, lâm sản, thuỷ sản

6

Đỗ Thị Diễm

1983

07 năm

Kỹ sư công nghệ chế biến thuỷ sản

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0904.243.968

 

Chế biến thuỷ sản

7

Bùi Cảnh Đức

1967

21 năm

Thạc sỹ nông nghiệp

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0989.146.297

 

 

Trồng trọt

8

Nguyễn Thị Lan

1980

13 năm

Kỹ sư nông học, Thạc sỹ nông nghiệp

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0972.253.768

 

 

Bảo vệ thực vật

9

Luyện Công Khanh

1966

15 năm

Đại học Lâm nghiệp

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0904.188.234

 

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

10

Dương Thanh Hoa

1983

12 năm

Đại học ngành thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0904.188.234

 

 

Thú y

11

Phạm Văn Hoà

1979

09 năm

Thạc sỹ ngành chăn nuôi

Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0972.245.858

 

 

Chăn nuôi

VI.

Lĩnh vực pháp y

1

Đinh Thế Hùng

1964

25 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng khoa ngoại chấn thương chỉnh hình, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0913.311.155

 

Pháp y

2

Nguyễn Thị Thanh Thu

1970

29 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng khoa Mắt, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0914.466.971

Pháp y

3

Nguyễn Quang Hùng

1966

15 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng khoa Tai Mũi Họng, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0983.358.428

Pháp y

4

Nguyễn Thái Hoà

1965

27 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

Trưởng khoa Răng Hàm Mặt, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0913.569.528

Pháp y

5

Bùi Hoàng Tú

1969

29 năm

Thạc sĩ, Bác sĩ

Trưởng khoa Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0912.347.947

Pháp y

6

Ngô Anh Thế

1975

17 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng khoa Bệnh Nhiệt đới, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0902.210.218

Pháp y

7

Nguyễn Duy Mạnh

1976

20 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Phó Khoa thần kinh, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0912.115.918

Pháp y

8

Phùng Đức Lâm

1971

22 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Phó Khoa thần kinh, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0912.403.058

Pháp y

9

Lê Quang Hùng

1966

30 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng Khoa Ngoại 7, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0989.838.699

Pháp y

10

Vương Đình Cường

1971

22 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng Khoa Tim mạch, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Số điện thoại: 0912.307.932

Pháp y

11

Vũ Quang Vinh

1963

35 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Phó Giám đốc Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng

Số điện thoại: 0913.352.985

Pháp y

12

Vũ Ngọc Trường

1981

16 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Phó Giám đốc Bệnh viện Phổi Hải Phòng

Số điện thoại: 0982.780.372

Pháp y

13

Đàm Quang Sơn

1981

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc, Bệnh viện Phổi Hải Phòng

Số điện thoại: 0985.546.272

Pháp y

14

Lê Đức Nguyên

1977

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Điều trị theo yêu cầu, Bệnh viện Phổi Hải Phòng

Số điện thoại: 0988.082.307

Pháp y

15

Trần Minh Cảnh

1966

26 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

Phó Giám đốc Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0908.889.995

Pháp y

16

Trần Thị Ngọc Hoà

1974

24 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

Phó Giám đốc Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0904.065.490

Pháp y

17

Dương Văn Đoàn

1974

24 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

Trưởng khoa Tim mạch -  lồng ngực, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0983.352.820

Pháp y

18

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

1975

23 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Tự nguyện A, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0904.282.502

Pháp y

19

Hoàng Sơn

1968

24 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK truyền nhiễm, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0913.329.469

Pháp y

20

Nguyễn Thị Ngọc Yến

1981

15 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0936.300.989

Pháp y

21

Vũ Hữu Quyền

1979

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK hồi sức tích cực và chống độc, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0972.960.960

Pháp y

22

Nguyễn Bích Vân

1971

21 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Thần kinh - Tâm bệnh, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0904.317.535

Pháp y

23

Lê Quang Quỳnh

1982

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Tiêu hoá, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0916.945.682

Pháp y

24

Đặng Quốc Hùng

1972

25 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Ngoại chấn thương, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0912.073.264

Pháp y

25

Nguyễn Minh Hải

1984

14 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

Phó TK ngoại tổng hợp, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0982.840.201

Pháp y

26

Bùi Duy Vũ

1981

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Tai Mũi Họng, Bệnh viện Trẻ em

Hải Phòng

Số điện thoại: 0988.398.566

Pháp y

27

Mạc Phạm Văn

1970

25 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

TK Mắt, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0902.242.697

Pháp y

28

Trần Thị Loan

1991

07 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

Bác sĩ Khoa Răng Hàm Mặt, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0349.802.744

Pháp y

29

Nguyễn Thị Tuyết Nga

1985

07 năm

Bác sĩ chuyên khoa II

TK Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Trẻ em

Hải Phòng

Số điện thoại: 0983.191.185

Pháp y

30

Vũ Thị Nhàn

1975

18 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

TK Huyết học, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0902.117.849

Pháp y

31

Lương Tiến Thuận

1987

08 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

Phó TK phụ trách Khoa Hoá sinh, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0986.860.690

Pháp y

32

Đỗ Thị Tuyết

1981

17 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

TK Vi sinh, Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Số điện thoại: 0904.977.986

Pháp y

33

Phạm Kỳ Anh

1978

14 năm

Bác sĩ chuyên khoa I

TK Giải phẫu bệnh, Bệnh viện Trẻ em

Hải Phòng

Số điện thoại: 0989.311.686

Pháp y

34

Hoàng Đức Hạ

1978

20 năm

Tiến sĩ, Bác sĩ

TK Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế

Số điện thoại: 0971.888.968

Pháp y

35

Nguyễn Huy Điện

1966

32 năm

Phó Giáo sư, Tiến sĩ

Phó Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Số điện thoại: 0913.310.949

Pháp y

36

Nguyễn Thị Hồng Liên

1984

15 năm

Thạc sỹ, Bác sĩ

Phụ trách Khoa Hô hấp -Tim mạch, Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Số điện thoại: 0915.065.324

Pháp y

VII.

Lĩnh vực đấu giá tài sản

1

Trần Thanh Cường

1969

24 năm

Cử nhân Luật

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Hải Phòng

Số điện thoại: 0913.085.454

 

Đấu giá tài sản

2

Vũ Văn Khôi

1974

23 năm

Cử nhân Luật, Cử nhân Kinh tế

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Hải Phòng

Số điện thoại: 0913.017.890

 

Đấu giá tài sản

3

Nguyễn Công Hải

1987

12 năm

Cử nhân Kinh tế

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Hải Phòng

Số điện thoại: 0977.978.726

 

Đấu giá tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Admin
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH

image advertisement

image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
  image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tháng: 0
  • Tất cả: 0